Skip to main content

Keo dán gạch Moolar

Khối lượng

20(kg)

Giới thiệu chung

Thành phần của keo dán gạch Moolar gồm Xi măng PoocLăng, cát tuyển chọn, polymer và các phụ gia khác.

Đặc điểm nổi bật:

  • Độ bán dính cao
  • Chống trượt gạch
  • Bền với tác động của thời tiết
  • Thi công dễ dàng

Mô tả sản phẩm

1. HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG

Chuẩn bị bề mặt

  • Lớp nền sạch, không dính dầu mỡ hoặc bẩn
  • Cần đảm bảo bề mặt khô, cứng chắc và phẳng

Chuẩn bị gạch ốp/lát

  • Không nên ngâm gạch trong nước
  • Phải chắc chắn gạch khô và sạch trước khi ốp lát

Tỷ lệ phối trộn

  • Tỷ lệ phối trộn từ 5 đến 5,5 lít nước sạch cho 1 bao keo dán gạch 20 kg. (Tỷ lệ phối trộn có thể thay đổi tùy điều kiện thực tế.)
  • Có thể sử dụng máy hoặc dụng cụ khuấy bằng tay cho đến khi hỗn hợp đồng nhất.

<2. HƯỚNG DẪN THI CÔNG

Bước 1: Dùng bay cạnh thẳng trát một lớp keo mỏng (khoảng 1mm) lên trên bề mặt thi công.

Bước 2: Trát một lóp keo dày hơn lên và dùng bay hình răng cưa kéo tạo rãnh theo phương ngang.

Bước 3: Dán gạch ốp, lát lên lớp keo. Dùng búa cao su gõ đều lên gạch để keo được dàn đều.

Bước 4: Dùng miếng xốp ẩm để vệ sinh keo thừa và chờ 24h cho keo khô trước khi chà ron.

Lưu ý khi sử dụng:

  • Sử dụng bay răng cưa chữ V cho gạch nhỏ và bay răng cưa cắt vuông cho gạch lớn để đạt hiệu quả cao nhất.
  • Tránh tiếp xúc trực tiếp với da hoặc mắt vì thành phần sản phẩm có tính kiềm nên có thể gây dị ứng khi tiếp xúc. Rửa ngay với nước sạch khi bị dính vào da, mắt.
  • Nên pha trộn nơi thoáng khí. Hạn chế làm phát sính bụi và tránh hít bụi sản phẩm.
  • Mang quần áo bảo hộ lao động, găng tay, kính và khẩu trang chống bụi khi thi công.
  • Tránh xa tầm tay trẻ em.

3. THÔNG SỐ KỸ THUẬT

(Theo TCVN 7899-1:2008, ISO 13007-1:2004, loại C1T)
Tên chỉ tiêu YCKT KQTN điển hình (*) Phương pháp thử 
Cường độ bám dính khi kéo (N/mm2) >= 0.5 1.07 TCVN 7899-2 (ISO 13007-2),4.4.4.2
Cường độ bám dính khi kéo sau khi ngâm trong nước (N/mm2) >= 0.5 1.02 TCVN 7899-2 (ISO 13007-2),4.4.4.3
Cường độ bám dính khi kéo sau khi gia nhiệt (N/mm2) >= 0.5 0.64 TCVN 7899-2 (ISO 13007-2),4.4.4.4
Cường độ bám dính khi kéo sau chu kỳ đóng băng và tan băng (N/mm2) >= 0.5 0.96 TCVN 7899-2 (ISO 13007-2),4.4.4.5
Thời gian mở (phút) >= 20 20 TCVN 7899-2 (ISO 13007-2),4.1
Độ trượt (mm) <= 0.5 0.50 TCVN 7899-2 (ISO 13007-2),4.2

Theo dõi
Thông báo của
guest
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận

Những câu hỏi thường gặp

Bài Viết Liên Quan

0
Rất thích suy nghĩ của bạn, hãy bình luận.x